Máy kiểm tra thiết bị hô hấp DEZEGA CheсkUp

: CheсkUp
Giá Bán : Liên hệ ngay
DEZEGA CheсkUp là thiết bị kiểm tra các thông số làm việc thực tế của các loại thiết bị hô hấp dùng khí nén và oxy nén, mặt nạ bảo vệ (panoramic mask) và máy cứu sinh, các kết quả tự động so với thông số chuẩn cho phép và tự động thông báo tình trạng của các thiết bị thở, trong thời gian ngắn người sử dụng có thể tự tin về thiết bị trước khi tham gia cứu nạn.

Hàng đặt (không có sẵn)

DEZEGA CheсkUp là thiết bị kiểm tra các thông số làm việc thực tế của các loại thiết bị hô hấp dùng khí nén và oxy nén, mặt nạ bảo vệ (panoramic mask) và máy cứu sinh, các kết quả tự động so với thông số chuẩn cho phép và tự động thông báo tình trạng của các thiết bị thở, trong thời gian ngắn người sử dụng có thể tự tin về thiết bị trước khi tham gia cứu nạn. 

Việc kiểm tra phải được thực hiện bởi các đơn vị nghiệp vụ vận hành và bảo dưỡng thiết bị thở. Sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn Directive 2014/30/EU, Directive 2014/35/ЕU, EN 61326-1:2013, TR CU 020/2011, TR CU 004/2011.

Nhà sản xuất: DEZEGA, Ukraine.

Website: www.dezega.com

 

DEZEGA Checkup kiểm tra các thông số sau:

- Kiểm tra xem các thông số làm việc của thiết bị hô hấp có đáp ứng các tiêu chuẩn tiêu chuẩn EN 145:1997, DSTU EN 145, DSTU 3856, GOST R 12.4.253, GOST R 53256, TR CU 019/2011 hoặc các tiêu chuẩn khác nếu có yêu cầu (P 30 và các biến thể của nó, Р-70, BG 4, v.v.).

- Kiểm tra xem mặt nạ bảo vệ (panoramic mask) có tuân theo tiêu chuẩn EN 136:1998, DSTU EN 136, GOST R 53257 hoặc các tiêu chuẩn khác nếu có yêu cầu.

- Kiểm tra máy cứu ngạt loại GS-10.

- Kiểm tra tính làm các chi tiết, các cụm chi tiết của thiết bị thở nhằm phát hiện chi tiết hỏng hóc.

 

Đặc tính kỹ thuật:

Khoảng đo áp suất âm/dương, kPa: - 2,8 to 6,8

Sai số cho phép khi đo áp suất âm/dương, % giải đo: +/- 0,5

Dải chỉ thị lưu lượng qua kênh cấp oxy, dm3/phút: 0 đến 6

Dải đo lưu lượng qua kênh cấp  oxy, dm3/phút: 1 đến 6

Giới hạn sai số cho phép khi đo lưu lượng kênh cấp oxy, % của giới hạn trên của mức đo:

- trong khoảng từ 1 đến 3.0 dm3/phút: ±2,0

- trong khoảng từ trên 3.0 đến 6.0 dm3/phút: ±3,0

Khoảng chỉ thị về lưu lượng kênh cấp không khí, dm3/phút : 0 – 150

Khoảng đo lưu lượng kênh cấp không khí, dm3/phút: 10 – 150

Giới hạn sai số cho phép khi đo lưu lượng kênh cấp không khí, % của  giới hạn trên của mức đo: ±5

 

Chế độ hoạt động: theo chu trình

Thời gian của 1 chu trình, phút: 5 – 30

Thời gian nghỉ giữa các chu trình, phút: 5

Thời gian hoạt động khi thực hiện liên tục nhiều chu trình, giờ/ngày, không quá: 7

 

Thông số về nguồn điện:

- Điện áp xoay chiều AC, V: 220±15%

- Tần số của dòng điện xoay chiều, Hz: 50±5

- Mức tiêu thụ điện, V∙A, không quá: 230

 

Kích thước, mm, không quá:

- Cao x dài x rộng: 220 x 460 x 480

Khối lượng (không gồm adapter), kg, không quá: 15

 

Điều kiện hoạt động:

- Nhiệt độ xung quanh, độ C: +15 đến +25

- Độ ẩm (không có hiện tượng ngưng tụ), %: 30 – 80

- Áp suất không khí, kPa: 84 – 106,7

Thời hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất, năm: 9

Thời gian trung bình cho đến khi không thể sử dụng, giờ: 16240